TanroDictionary Sổ từ

恋人 こいびと

LUYẾN NHÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người yêudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. lover; sweetheart; boyfriend; girlfrienddanh từ
  2. a lover; a boyfriend or girlfrienddanh từ
  3. The Lovers, the sixth trump or major arcana card in most traditional Tarot decksdanh từ

Cách dùng

"Người yêu". Trong hội thoại hằng ngày, giới trẻ hay dùng 彼氏 (bạn trai), 彼女 (bạn gái). 恋人 trung tính về giới và hơi trang trọng, văn chương hơn.

Ví dụ

  1. 恋人はいますか。

    Bạn có người yêu chưa?

  2. 恋人と一緒に花火を見ました。

    Tôi xem pháo hoa cùng người yêu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép