TanroDictionary Sổ từ

懐妊 かいにん

HOÀI NHÂM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự mang thai, thụ thaidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. pregnancy; conceptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Mang thai" (cách nói trang trọng, dùng cho hoàng gia hoặc kính ngữ ご懐妊): 「ご懐妊を発表する」 — công bố mang thai. Hằng ngày nói 妊娠.

Ví dụ

  1. 皇室がご懐妊を発表した。

    Hoàng gia đã công bố tin mang thai.

  2. 奥様のご懐妊、おめでとうございます。

    Chúc mừng phu nhân đã có tin vui.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「懐妊」

懐妊

かいにんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to become pregnant, to conceive

Chữ Hán trong từ

懐
HOÀI On: カイ、エ Kun: ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむ、なつ.く、なつ.ける、なず.ける、いだ.く、おも.う feelings; heart; yearn; miss someone; become attached to; bosom; breast; pocket 16 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
妊
NHÂM On: ニン、ジン Kun: はら.む、みごも.る pregnancy 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗