懐
Chữ Hán 懐 HOÀI
- Âm On
- カイ、エ
- Âm Kun
- ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむ、なつ.く、なつ.ける、なず.ける、いだ.く、おも.う
- Nghĩa (Anh)
- feelings; heart; yearn; miss someone; become attached to; bosom; breast; pocket
- Số nét
- 16
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 懐 12 từ
- 懐ふところtrong ngực áo; túi áo trong
- 懐疑かいぎsự hoài nghi, ngờ vực
- 懐かしいなつかしいthân thương, hoài niệm, nhớ nhung
- 懐かしむなつかしむnhớ nhung, hoài niệm
- 懐刀ふところがたなdao găm giắt trong người
- 懐古かいこhoài cổ, nhớ về quá khứ
- 懐妊かいにんsự mang thai, thụ thai
- 懐柔かいじゅうsự lôi kéo, xoa dịu, mua chuộc
- 述懐じゅっかいsự giãi bày tâm sự, hồi tưởng
- 懐中時計かいちゅうどけいđồng hồ bỏ túi
- 懐中電灯かいちゅうでんとうđèn pin
- 懐石料理かいせきりょうりbữa ăn truyền thống Nhật dọn theo từng món