TanroDictionary Sổ từ

戒厳 かいげん

GIỚI NGHIÊM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thiết quân luật, giới nghiêmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. martial lawdanh từ

Cách dùng

"Thiết quân luật": 「戒厳令」 — lệnh thiết quân luật; 「戒厳令を敷く」 — ban bố thiết quân luật. Tin tức quốc tế.

Ví dụ

  1. 政府は全土に戒厳令を敷いた。

    Chính phủ ban bố thiết quân luật trên toàn quốc.

  2. 戒厳令が解除された。

    Lệnh thiết quân luật đã được dỡ bỏ.

  3. 大統領は深夜に突如として非常戒厳を宣布していたけれども、翌朝には解除を余儀なくされた。

    Although the president had suddenly declared emergency martial law in a late-night, he was forced to reverse the next morning

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép