Nghĩa tiếng Việt
- thiết quân luật, giới nghiêmdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- martial lawdanh từ
Cách dùng
"Thiết quân luật": 「戒厳令」 — lệnh thiết quân luật; 「戒厳令を敷く」 — ban bố thiết quân luật. Tin tức quốc tế.
Ví dụ
-
政府は全土に戒厳令を敷いた。
Chính phủ ban bố thiết quân luật trên toàn quốc.
-
戒厳令が解除された。
Lệnh thiết quân luật đã được dỡ bỏ.
-
大統領は深夜に突如として非常戒厳を宣布していたけれども、翌朝には解除を余儀なくされた。
Although the president had suddenly declared emergency martial law in a late-night, he was forced to reverse the next morning
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép