戒
Chữ Hán 戒 GIỚI, DỚI, GIÁI, GIÁY, RỐI
- Âm On
- カイ
- Âm Kun
- いまし.める
- Nghĩa (Anh)
- commandment
- Số nét
- 7
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 戒 13 từ
- 戒めいましめlời răn, cảnh cáo, bài học
- 警戒けいかいsự cảnh giác, đề phòng, canh phòng
- 戒めるいましめるcảnh báo, răn
- 懲戒ちょうかいsự kỷ luật, khiển trách
- 戒告かいこくsự cảnh cáo, khiển trách
- 戒厳令かいげんれいlệnh giới nghiêm, thiết quân luật
- 厳戒げんかいsự canh phòng nghiêm ngặt
- 哨戒しょうかいsự tuần tra
- 戒名かいみょうpháp danh sau khi mất
- 戒律かいりつgiới luật
- 破戒はかいsự phá giới
- 自戒じかいsự tự răn mình
- 訓戒くんかいlời răn dạy, cảnh cáo