TanroDictionary Sổ từ

捻る ひねる

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vặn, xoắnđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. trẹo, bong gânđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. vặn cổ (con vật)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. đánh bại dễ dàngđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. làm cho phức tạp, rắc rốiđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. to twist; to wrench; to turn (a tap, switch, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to twist (a body part); to bend; to sprainđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. to strangle (to death); to wring (an animal's neck)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  4. to defeat easily; to beatđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  5. to make (a problem, design, etc.) intricate; to make peculiar; to make complicatedđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  6. to manage to compose (a haiku, song, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  7. to wrap (a monetary gift) in paperđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  8. to twist (to turn by pinching or twisting with one's fingers)động từ

Cách dùng

"Vặn, xoắn; trẹo": 「蛇口を捻る」 — vặn vòi nước; 「足首を捻る」 — trẹo cổ chân; 「首を捻る」 — nghiêng đầu nghĩ ngợi, nghi hoặc; 「頭を捻る」 — vắt óc. Thường viết ひねる.

Ví dụ

  1. 階段で足首を捻ってしまった。

    Tôi bị trẹo cổ chân ở cầu thang.

  2. みんなで頭を捻ってアイデアを出した。

    Mọi người cùng vắt óc đưa ra ý tưởng.

  3. 鶏をひねる

    to twist a chicken's neck (to kill it)

  4. 蛇口をひねる

    to turn the faucet on or off

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép