TanroDictionary Sổ từ

推計 すいけい

SUY KẾ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ước tínhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. estimate; estimationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. estimation, an estimatedanh từ

Cách dùng

"Ước tính" (bằng phương pháp thống kê): 「推計人口」 — dân số ước tính; 「推計によると」 — theo ước tính. Khác 推測 (suy đoán, không cần số liệu).

Ví dụ

  1. 推計によると、二〇五〇年に人口は一億人を下回る。

    Theo ước tính, đến năm 2050 dân số sẽ dưới 100 triệu người.

  2. 政府は経済損失を約一兆円と推計した。

    Chính phủ ước tính thiệt hại kinh tế khoảng một nghìn tỷ yên.

  3. 政府の推計では近いうちに1000兆円を超える。

    By the government's estimate, it will soon exceed a thousand trillion yen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「推計」

推計

すいけいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to estimate

Ví dụ

  • 地震に伴う建物の倒壊棟数等を推計するためには、震度や建物の詳細なデータが必要でございます。In order to estimate the number of buildings that will collapse due to an earthquake, detailed data on the buildings and seismic intensity is required.

Chữ Hán trong từ

推
THÔI On: スイ Kun: お.す conjecture; infer; guess; suppose; support; push (for) 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
計
KẾ, KÊ On: ケイ Kun: はか.る、はか.らう plot; plan; scheme; measure 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗