推
Chữ Hán 推 THÔI
- Âm On
- スイ
- Âm Kun
- お.す
- Nghĩa (Anh)
- conjecture; infer; guess; suppose; support; push (for)
- Số nét
- 11
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 推 19 từ
- 推定すいていsự suy đoán, giả định
- 推敲すいこうsự trau chuốt, chỉnh sửa
- 推測すいそくsự suy đoán, phỏng đoán
- 推理すいりsự suy luận, suy diễn
- 推薦すいせんsự tiến cử, giới thiệu
- 推進すいしんlực đẩy
- 推量すいりょうsự phỏng đoán, suy đoán
- 類推るいすいsự loại suy
- 推すおすtiến cử, ủng hộ, đề cử
- 推奨すいしょうsự giới thiệu, đề cử, khuyến nghị
- 推移すいいsự chuyển biến, diễn biến
- 推計すいけいsự ước tính
- 推奨環境すいしょうかんきょうcấu hình đề nghị
- 推理小説すいりしょうせつtiểu thuyết trinh thám
- 推力すいりょくlực đẩy
- 推察すいさつsự suy đoán, phỏng đoán
- 推挙すいきょsự tiến cử, đề cử
- 推論すいろんsự suy luận
- 推し量るおしはかるphỏng đoán, suy đoán