Nghĩa tiếng Việt
- sự bắt chước, ngụy trang (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ
Nghĩa tiếng Anh
- mimicry; mimesis; camouflagedanh từ · động từ する · ngoại động từ
Cách dùng
"Sự ngụy trang, bắt chước" (sinh học): 「擬態する」 — ngụy trang; 「木の葉に擬態する蝶」 — bướm giả lá. Nghĩa rộng: giả dạng. 「擬態語」 — từ tượng hình (きらきら, ふわふわ).
Ví dụ
-
ナナフシは枝に擬態する昆虫だ。
Bọ que là loài côn trùng ngụy trang thành cành cây.
-
「にこにこ」は擬態語の一つだ。
「にこにこ」là một từ tượng hình.
-
程度の低いものは「擬態」と呼ばれ、カメレオンなんぞにもできるが、「化け学」はオラたち以外では、キツネと一部のネコしか身につけておらん‼
Those lesser kinds like chameleons can make use of “mimicry”, but beside us, only foxes and a few cats can master “metamorphism”‼
-
多くのヘビが集まり擬態している。近づくとバラバラになり襲いかかる。
It is actually several snakes tangled together in disguise. They break off to attack anyone nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép