TanroDictionary Sổ từ

擬態 ぎたい

NGHĨ THÁI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bắt chước, ngụy trang (sinh học)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mimicry; mimesis; camouflagedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Sự ngụy trang, bắt chước" (sinh học): 「擬態する」 — ngụy trang; 「木の葉に擬態する蝶」 — bướm giả lá. Nghĩa rộng: giả dạng. 「擬態語」 — từ tượng hình (きらきら, ふわふわ).

Ví dụ

  1. ナナフシは枝に擬態する昆虫だ。

    Bọ que là loài côn trùng ngụy trang thành cành cây.

  2. 「にこにこ」は擬態語の一つだ。

    「にこにこ」là một từ tượng hình.

  3. 程度の低いものは「擬態」と呼ばれ、カメレオンなんぞにもできるが、「化け学」はオラたち以外では、キツネと一部のネコしか身につけておらん‼

    Those lesser kinds like chameleons can make use of “mimicry”, but beside us, only foxes and a few cats can master “metamorphism”‼

  4. 多くのヘビが集まり擬態している。近づくとバラバラになり襲いかかる。

    It is actually several snakes tangled together in disguise. They break off to attack anyone nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép