TanroDictionary Sổ từ

改造 かいぞう

CẢI TẠO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự cải tạo, sửa đổi, độ (xe), cải tổ (nội các)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. remodeling; remodelling; reconstruction; conversion; alteration; renovation; modification; reshuffling (e.g. a cabinet); reorganization; restructuringdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. moddingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. hack (of a ROM, save file, etc.)danh từ

Cách dùng

"Cải tạo, sửa đổi cấu trúc": 「車を改造する」 — độ xe; 「内閣改造」 — cải tổ nội các; 「部屋を改造する」 — cải tạo phòng; 「改造銃」 — súng tự chế. Mức thay đổi lớn hơn 改装.

Ví dụ

  1. 首相は内閣改造を行った。

    Thủ tướng đã cải tổ nội các.

  2. 彼は古い倉庫を改造してカフェにした。

    Anh ấy cải tạo nhà kho cũ thành quán cà phê.

  3. 改造ポケモン

    Pokémon ROM hack; (or) hacked Pokémon

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「改造」

改造

かいぞうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ remodel
  2. động từ reorganize, reshuffle
  3. động từ to hack (a ROM, save file, etc.)

Ví dụ

  • 住宅を改造するremodel a house

Chữ Hán trong từ

改
CẢI On: カイ Kun: あらた.める、あらた.まる reformation; change; modify; mend; renew; examine; inspect; search 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
造
TẠO, THÁO On: ゾウ Kun: つく.る、つく.り、-づく.り create; make; structure; physique 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗