TanroDictionary Sổ từ

新月 しんげつ

TÂN NGUYỆT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trăng non, ngày mồng một âm lịchdanh từ
  2. trăng lưỡi liềmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. new moon; first day of the lunar monthdanh từ
  2. crescent moondanh từ
  3. the first crescent moondanh từ

Cách dùng

"Trăng non, trăng mồng một" (không thấy trăng): 「新月の夜」 — đêm không trăng.

Ví dụ

  1. 新月の夜は星がよく見える。

    Đêm trăng non nhìn sao rất rõ.

  2. 新月から満月まで約十五日かかる。

    Từ trăng non đến trăng tròn mất khoảng mười lăm ngày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「新月」

新月

にいづき

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ new moon

Chữ Hán trong từ

新
TÂN On: シン Kun: あたら.しい、あら.た、あら-、にい- new 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
月
NGUYỆT On: ゲツ、ガツ Kun: つき month; moon 4 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗