新
Chữ Hán 新 TÂN
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- あたら.しい、あら.た、あら-、にい-
- Nghĩa (Anh)
- new
- Số nét
- 13
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 新 40 từ
- 新しんmới, tân
新聞しんぶんbáo, tờ báo
- 新しいあたらしいmới
- 新たあらたmới, mới mẻ
- 新人しんじんngười mới, tân binh, gương mặt mới
- 新刊しんかんsách mới, ấn phẩm mới
- 新婚しんこんtân hôn, vợ chồng mới cưới
- 新年しんねんnăm mới
- 新築しんちくnhà mới xây
- 新米しんまいgạo mới, gạo vụ đầu năm
- 新興しんこうmới nổi, đang phát triển
- 新規しんきmới
- 新鮮しんせんtươi, tươi mới
- 維新いしんcuộc duy tân, cải cách, đổi mới
- 革新かくしんsự cách tân, đổi mới, cải cách
- 新学期しんがっきhọc kì mới
- 新幹線しんかんせんtàu Shinkansen, tàu cao tốc
- 新聞社しんぶんしゃtoà báo
- 謹賀新年きんがしんねんChúc mừng năm mới
- 一新いっしんđổi mới hoàn toàn, cải tổ, làm mới
- 刷新さっしんsự đổi mới; cải cách
- 改新かいしんsự cải cách, canh tân
- 斬新ざんしんmới lạ, độc đáo; táo bạo
- 新任しんにんmới được bổ nhiệm
- 新体しんたいthể loại mới, phong cách mới
- 新作しんさくtác phẩm mới
- 新党しんとうđảng mới
- 新入しんにゅうmới vào, người mới
- 新制しんせいchế độ mới
- 新劇しんげきshingeki, kịch mới
- 新卒しんそつsinh viên mới tốt nghiệp
- 新品しんぴんhàng mới tinh, đồ mới
- 新型しんがたkiểu mới, mẫu mới; chủng mới
- 新婦しんぷcô dâu
- 新居しんきょnhà mới
- 新手あらてquân mới, lực lượng mới
- 新政しんせいchính quyền mới
- 新旧しんきゅうmới và cũ
- 新星しんせいsao mới
- 新春しんしゅんnăm mới, tân xuân