TanroDictionary Sổ từ

新築 しんちく

TÂN TRÚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. nhà mới xâydanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. new building; new constructiondanh từ · động từ する · ngoại động từ · trợ từ
  2. a new housedanh từ

Cách dùng

"Xây mới; nhà mới xây": 「新築の家」 — nhà mới xây; 「新築マンション」 — căn hộ mới; 「家を新築する」 — xây nhà mới. Đối lập 中古 (cũ, đã qua sử dụng).

Ví dụ

  1. 去年、郊外に家を新築した。

    Năm ngoái tôi đã xây nhà mới ở ngoại ô.

  2. 新築のマンションは家賃が高い。

    Căn hộ mới xây có tiền thuê đắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「新築」

新築

しんちくする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ build or construct a new home

Ví dụ

  • なので、たまに、自治体のホームページで、建物を新築したときは住居表示の申請をしてくださいという案内があるんですが、これはこういった理由があるからなんですね。That's why, sometimes on local government websites, you'll see information that says you need to apply for a residential address when you construct a new building. This is because of the reasons mentioned above.

Chữ Hán trong từ

新
TÂN On: シン Kun: あたら.しい、あら.た、あら-、にい- new 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
築
TRÚC On: チク Kun: きず.く fabricate; build; construct 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗