TanroDictionary Sổ từ

旅 たび

LỮ

Nhật Thông dụng
0

旅 (たび) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: chuyến đi, du lịch, hành trình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyến đi, du lịch, hành trìnhdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. travel; trip; journeydanh từJMdict
  2. tripchữ HánWiktionary
  3. travelchữ HánWiktionary
  4. a journey; traveldanh từWiktionary
  5. a temporary time spent in a placedanh từWiktionary
  6. a place where a 神輿 (mikoshi, “portable shrine”) spends a temporary time outside of the 本宮 (hongū, “main shrine building”) during a 祭り (matsuri, “festival”)danh từWiktionary

Cách dùng

"Chuyến đi, du lịch" (sắc thái văn chương, cảm xúc): 「旅に出る」 — lên đường đi xa; 「一人旅」 — du lịch một mình; 「旅先」 — nơi đến. 「旅行」 trung tính, thực tế hơn. Ngạn ngữ 「かわいい子には旅をさせよ」 — thương con cho con đi xa.

Ví dụ

  1. 来月、一人旅に出るつもりだ。

    Tháng sau tôi định đi du lịch một mình.

  2. 旅先で素敵な人に出会った。

    Tôi gặp một người tuyệt vời ở nơi du lịch.

  3. 1694, 松尾芭蕉 Matsuo Bashō 旅に病んで夢は枯野をかけ廻る。 Tabi ni yande yume wa kareno o kakemeguru. Anxious to go journeying, my dreams run through the desolate fields.

  4. 不思議な旅が始まるぜ!

    A strange journey is about to begin!

Cách đọc khác của 「旅」

旅

りょ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lữ (đơn vị 500 quân thời Chu)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ 500-man battalion (Zhou dynasty Chinese army) JMdict
  2. danh từ in Zhou dynasty China, a military unit of 500 soldiers Wiktionary
  3. danh từ the fifty-sixth of the sixty-four hexagrams of the I Ching ䷷ Wiktionary
  4. tiền tố a trip, a journey, travel Wiktionary

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

旅

たびする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to travel, to go on a journey or trip Wiktionary

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗