TanroDictionary Sổ từ

旅行 りょこう

LỮ HÀNH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. du lịch, chuyến đidanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. travel; trip; journey; excursion; tourdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. travel, a trip, a journey, a voyage, a tourdanh từ

Cách dùng

"Du lịch, chuyến đi". 「旅行する」 — đi du lịch. 旅 (たび) là từ thuần Nhật, mang sắc thái văn chương hơn, gợi hành trình phiêu lưu. Chuyến công tác là 出張, không dùng 旅行.

Ví dụ

  1. 来月、北海道へ旅行に行きます。

    Tháng sau tôi đi du lịch Hokkaido.

  2. 旅行の写真を見せてください。

    Cho tôi xem ảnh chuyến đi với.

  3. 夏休みには旅行に行こう。

    Let's go on a trip for summer vacation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「旅行」

旅行

りょこうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to travel, to journey, to go on a trip, to go for a voyage, to tour

Ví dụ

  • 彼は家族と旅行したいようだ。It seems that he wants to travel with his family.

Chữ Hán trong từ

旅
LỮ On: リョ Kun: たび trip; travel 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
行
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG On: コウ、ギョウ、アン Kun: い.く、ゆ.く、-ゆ.き、-ゆき、-い.き、-いき、おこな.う、おこ.なう going; journey; carry out; conduct; act; line; row; bank 6 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗