TanroDictionary Sổ từ

旬 しゅん

TUẦN

Nhật Thông dụng
0

旬 (しゅん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mùa (rau quả, hải sản), lúc ngon nhất trong năm; đang thịnh hành, đang hot.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mùa (rau quả, hải sản), lúc ngon nhất trong nămdanh từ · trợ từ
  2. đang thịnh hành, đang hottrợ từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. season (for fruit, seafood, etc.); best time of the year (for)danh từ · trợ từJMdict
  2. in vogue; popular; hot; freshtrợ từ · tính từ なJMdict
  3. Period of ten days.chữ HánWiktionary
  4. Season (of something, as in "in season").danh từWiktionary

Cách dùng

"Mùa (ngon nhất) của thực phẩm" (しゅん): 「旬の野菜」 — rau đúng mùa; 「今が旬だ」 — đang vào mùa. Nghĩa mở rộng: đang thịnh hành, đang hot 「旬の俳優」 — diễn viên đang nổi.

Ví dụ

  1. 秋は秋刀魚が旬だ。

    Mùa thu là mùa cá thu đao ngon nhất.

  2. 旬の食材を使った料理が人気だ。

    Món ăn dùng nguyên liệu đúng mùa rất được ưa chuộng.

  3. 旬の野菜

    in-season vegetables

  4. 春に旬を迎える

    to be in season come spring

  5. 旬のジャンル

    in-vogue genre

Cách đọc khác của 「旬」

旬

じゅん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ tuần (khoảng 10 ngày trong tháng: thượng, trung, hạ tuần)
  2. danh từ khoảng 10 năm tuổi, thập niên

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ten-day period (in a month) JMdict
  2. danh từ ten-year period (in one's age); decade JMdict

Chữ Hán trong từ

旬
TUẦN, QUÂN On: ジュン、シュン Kun: – decameron; ten-day period; season (for specific products) 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

旬

ひとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

旬
TUẦN, QUÂN On: ジュン、シュン Kun: – decameron; ten-day period; season (for specific products) 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗