旬 (しゅん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: mùa (rau quả, hải sản), lúc ngon nhất trong năm; đang thịnh hành, đang hot.
Nghĩa tiếng Việt
mùa (rau quả, hải sản), lúc ngon nhất trong nămdanh từ · trợ từ
đang thịnh hành, đang hottrợ từ · tính từ な
Nghĩa tiếng Anh
season (for fruit, seafood, etc.); best time of the year (for)danh từ · trợ từJMdict
in vogue; popular; hot; freshtrợ từ · tính từ なJMdict
Period of ten days.chữ HánWiktionary
Season (of something, as in "in season").danh từWiktionary
Cách dùng
"Mùa (ngon nhất) của thực phẩm" (しゅん): 「旬の野菜」 — rau đúng mùa; 「今が旬だ」 — đang vào mùa. Nghĩa mở rộng: đang thịnh hành, đang hot 「旬の俳優」 — diễn viên đang nổi.
Ví dụ
秋は秋刀魚が旬だ。
Mùa thu là mùa cá thu đao ngon nhất.
旬の食材を使った料理が人気だ。
Món ăn dùng nguyên liệu đúng mùa rất được ưa chuộng.
旬の野菜
in-season vegetables
春に旬を迎える
to be in season come spring
旬のジャンル
in-vogue genre
Cách đọc khác của 「旬」
旬
じゅん
NhậtThông dụngHán Việt: TUẦN
Nghĩa tiếng Việt
danh từtuần (khoảng 10 ngày trong tháng: thượng, trung, hạ tuần)
danh từkhoảng 10 năm tuổi, thập niên
Nghĩa tiếng Anh
danh từten-day period (in a month)JMdict
danh từten-year period (in one's age); decadeJMdict
Chữ Hán trong từ
旬
TUẦN, QUÂNOn: ジュン、シュンKun: –decameron; ten-day period; season (for specific products)6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
旬
ひとし
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga male given nameWiktionary
Chữ Hán trong từ
旬
TUẦN, QUÂNOn: ジュン、シュンKun: –decameron; ten-day period; season (for specific products)6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm