TanroDictionary Sổ từ

昆布 こんぶ

CÔN BỐ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tảo bẹ kombudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. kombu (usu. Saccharina japonica); konbu; kelp; any edible species from the family Laminariaceaedanh từ
  2. kombu, kelp, tangle, Laminariadanh từ

Cách dùng

"Tảo bẹ kombu": 「昆布だし」 — nước dùng kombu; 「昆布茶」. Nền tảng của nước dùng Nhật (umami).

Ví dụ

  1. 昆布でだしを取った。

    Tôi nấu nước dùng bằng kombu.

  2. 北海道は昆布の産地として有名だ。

    Hokkaido nổi tiếng là nơi sản xuất kombu.

  3. 昆布の熨斗 ― konbu no noshi ― kombu noshi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「昆布」

昆布

こぶ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ same as above

Chữ Hán trong từ

昆
CÔN On: コン Kun: – descendants; elder brother; insect 8 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
布
BỐ On: フ、ホ Kun: ぬの、し.く、きれ linen; cloth; spread; distribute 5 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗