布
Chữ Hán 布 BỐ
- Âm On
- フ、ホ
- Âm Kun
- ぬの、し.く、きれ
- Nghĩa (Anh)
- linen; cloth; spread; distribute
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 布 30 từ
- 布ぬのvải, vải vóc
- 公布こうふsự ban bố, công bố
- 分布ぶんぷsự phân bố
- 布団ふとんchăn nệm futon
- 布巾ふきんkhăn lau bát đĩa
- 昆布こんぶtảo bẹ kombu
- 毛布もうふchăn len
- 若布わかめrong biển wakame
- 財布さいふví tiền; bóp
- 配布はいふsự phân phát
- 座布団ざぶとんđệm ngồi zabuton
- 敷き布団しきぶとんđệm futon trải sàn, nệm
- 布告ふこくbố cáo, sắc lệnh, tuyên bố
- 布哇ハワイHawaii
- 布地ぬのじvải, chất liệu vải
- 布教ふきょうtruyền giáo
- 布施ふせsự bố thí
- 布石ふせきbố cục quân đầu ván, nước khai cuộc
- 布陣ふじんthế trận, đội hình chiến đấu
- 散布さんぷsự rải, rắc; phun
- 麻布あさぬのvải gai, vải lanh
- 塗布とふsự bôi
- 布目ぬのめvân vải, thớ vải, chiều dệt
- 流布るふsự lưu truyền, phổ biến
- 画布がふvải vẽ tranh sơn dầu
- 発布はっぷsự ban bố, công bố
- 絹布けんぷvải lụa
- 綿布めんぷvải bông
- 織布しょくふvải dệt
- 頒布はんぷsự phân phát, phát hành