TanroDictionary Sổ từ

昇華 しょうか

THĂNG HOA

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự thăng hoa (vật lý)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự thăng hoa (xung động)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự thăng hoa, nâng lên tầm cao hơndanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sublimationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sublimation (of an impulse)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sublimation (i.e. transforming into a purer or nobler form)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. ascension in leveldanh từ

Cách dùng

"Thăng hoa": vật lý (rắn → khí), tâm lý, nghệ thuật: 「芸術に昇華させる」 — nâng thành nghệ thuật.

Ví dụ

  1. ドライアイスは昇華して気体になる。

    Đá khô thăng hoa thành thể khí.

  2. 彼は悲しみを音楽に昇華させた。

    Anh ấy thăng hoa nỗi buồn thành âm nhạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「昇華」

昇華

しょうかする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to sublimate
  2. động từ to ascend in level

Ví dụ

  • シュールを芸術に昇華させたものa transformation of the strange into an art form

Chữ Hán trong từ

昇
THĂNG On: ショウ Kun: のぼ.る rise up 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
華
HOA, HÓA On: カ、ケ Kun: はな splendor; flower; petal; shine; luster; ostentatious; showy; gay; gorgeous 10 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗