Nghĩa tiếng Việt
- cờ sao sọc (Mỹ)danh từ
- quốc ca Mỹdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- Stars and Stripes (US flag)danh từ
- Star-Spangled Banner (US anthem)danh từ
- Stars and Stripes (national flag of the United States)tên riêng
Cách dùng
"Cờ sao sọc" (quốc kỳ Mỹ); cũng chỉ quốc ca Mỹ.
Ví dụ
-
大使館に星条旗が掲げられている。
Lá cờ sao sọc được treo ở đại sứ quán.
-
試合前に星条旗が演奏された。
Quốc ca Mỹ được cử hành trước trận đấu.
-
『星条旗よ永遠なれ』
Stars and Stripes Forever
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép