星
Chữ Hán 星 TINH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- ほし、-ぼし
- Nghĩa (Anh)
- star; spot; dot; mark
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 星 31 từ
- 星ほしngôi sao, hành tinh, thiên thể
- 星座せいざchòm sao
- 火星かせいsao Hoả
- 衛星えいせいvệ tinh tự nhiên, mặt trăng
- 土星どせいsao Thổ
- 惑星わくせいhành tinh
- 新星しんせいsao mới
- 星空ほしぞらbầu trời sao
- 木星もくせいsao Mộc
- 白星しろぼしvòng tròn trắng
- 金星きんせいsao Kim
- 黒星くろぼしchấm đen, hồng tâm
- 勝ち星かちぼしtrận thắng
- 天王星てんのうせいsao Thiên Vương
- 小惑星しょうわくせいtiểu hành tinh
- 海王星かいおうせいsao Hải Vương
- 人工衛星じんこうえいせいvệ tinh nhân tạo
- 通信衛星つうしんえいせいvệ tinh viễn thông
- 巨星きょせいsao khổng lồ
彗星すいせいsao chổi
- 恒星こうせいhằng tinh, ngôi sao
- 明星みょうじょうsao Mai, sao Kim
- 星団せいだんcụm sao
- 星雲せいうんtinh vân
- 暁星ぎょうせいsao mai, sao Kim, của hiếm
- 水星すいせいsao Thủy
- 流星りゅうせいsao băng
- 占星術せんせいじゅつthuật chiêm tinh
- 星占いほしうらないchiêm tinh, lá số tử vi
- 星条旗せいじょうきcờ sao sọc
- 流れ星ながれぼしsao băng