是正
ぜせいするNghĩa tiếng Anh
- động từ correct
Ví dụ
- 格差は是正する必要がある。We must act on inequality.
Chữ Hán trong từ
是
THỊ
On: ゼ、シ
Kun: これ、この、ここ
just so; this; right; justice
9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
正
CHÁNH, CHÍNH
On: セイ、ショウ
Kun: ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に
correct; justice; righteous; 10**40
5 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗