正
Chữ Hán 正 CHÁNH, CHÍNH
- Âm On
- セイ、ショウ
- Âm Kun
- ただ.しい、ただ.す、まさ、まさ.に
- Nghĩa (Anh)
- correct; justice; righteous; 10**40
- Số nét
- 5
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 正 40 từ
- 正せいđúng; chính thức
- 不正ふせいsự bất chính, gian lận, sai phạm
- 修正しゅうせいsự sửa đổi, chỉnh sửa, bổ sung
- 公正こうせいsự công bằng, công chính
- 大正たいしょうthời Đại Chính
- 改正かいせいsự sửa đổi, điều chỉnh
- 是正ぜせいsự điều chỉnh, sửa chữa, khắc phục
- 正すただすsửa, chỉnh đốn, cải chính
- 正にまさにchính xác, đúng là, quả thật
- 正体しょうたいbản chất thật, chân tướng, danh tính
- 正午しょうごgiữa trưa, 12 giờ trưa
- 正常せいじょうbình thường, ổn định
- 正座せいざngồi seiza, ngồi quỳ gối
- 正式せいしきchính thức, đúng thể thức
- 正当せいとうchính đáng, hợp lý, hợp pháp
- 正月しょうがつTết, năm mới
- 正直しょうじきthật thà, thẳng thắn
- 正確せいかくchính xác, đúng đắn
- 正義せいぎchính nghĩa, công lý
- 正装せいそうlễ phục, trang phục chỉnh tề
- 正規せいきchính quy, chính thức, hợp lệ
- 正解せいかいđáp án đúng, cách hiểu đúng
- 正門せいもんcổng chính
- 正面しょうめんmặt trước, chính diện, mặt tiền
- 補正ほせいsự hiệu chỉnh, bổ sung
- 訂正ていせいsự đính chính, sửa
- 正しいただしいđúng, chính xác
- 正方形せいほうけいhình vuông
- 更正こうせいsự sửa chữa, đính chính
- 正則せいそくđúng đắn, chính quy, có hệ thống
- 正教せいきょうchính thống giáo, Giáo hội Chính thống
- 正統せいとうchính thống, chính danh, truyền thống
- 正論せいろんlập luận đúng đắn, lẽ phải
- 正道せいどうchính đạo, con đường đúng đắn
- 矯正きょうせいsự uốn nắn, chỉnh sửa, cải tạo; niềng răng
- 適正てきせいhợp lý, thích đáng
- 旧正月きゅうしょうがつTết Âm lịch, Tết Nguyên đán
- 検事正けんじせいchánh công tố viên
- 正反対せいはんたいhoàn toàn trái ngược
- 正常化せいじょうかsự bình thường hoá