TanroDictionary Sổ từ

昼寝 ひるね

TRÚ TẨM

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. giấc ngủ trưadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (afternoon) nap; sleeping during the day; siestadanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. siesta (afternoon nap)danh từ

Cách dùng

"Ngủ trưa": 「昼寝をする」 — ngủ trưa; 「昼寝から覚める」. Ngắn gọn: 仮眠, 「パワーナップ」.

Ví dụ

  1. 昼食後に少し昼寝をした。

    Sau bữa trưa tôi ngủ trưa một chút.

  2. 猫が日なたで昼寝をしている。

    Con mèo đang ngủ trưa dưới nắng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「昼寝」

昼寝

ひるねする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ take an afternoon nap

Chữ Hán trong từ

昼
TRÚ On: チュウ Kun: ひる daytime; noon 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寝
TẨM On: シン Kun: ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める lie down; sleep; rest; bed; remain unsold 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗