寝
Chữ Hán 寝 TẨM
- Âm On
- シン
- Âm Kun
- ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める
- Nghĩa (Anh)
- lie down; sleep; rest; bed; remain unsold
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 寝 39 từ
- 寝ねgiấc ngủ, việc ngủ
- 寝るねるngủ
- 寝台しんだいgiường
- 寝坊ねぼうsự ngủ quên, ngủ dậy muộn
- 寝室しんしつphòng ngủ
- 寝床ねどこgiường, chỗ ngủ, phòng ngủ
- 寝息ねいきhơi thở khi ngủ
- 寝相ねぞうtư thế ngủ
- 寝言ねごとsự nói mê
- 寝顔ねがおkhuôn mặt lúc ngủ
- 早寝はやねđi ngủ sớm
- 昼寝ひるねgiấc ngủ trưa
- 寝かすねかすcho đi ngủ, ru ngủ
- 寝付くねつくđi ngủ, chìm vào giấc ngủ
- 寝冷えねびえcảm lạnh do ngủ bị nhiễm lạnh
- 寝巻きねまきquần áo ngủ, đồ ngủ
- 寝転ぶねころぶnằm xuống, nằm ườn
- 寝返りねがえりtrở mình khi ngủ
- 寝返るねがえるtrở mặt, phản bội
- 寝かせるねかせるcho đi ngủ, ru ngủ
- 寝ぼけるねぼけるngái ngủ
- 寝過ごすねすごすngủ quên
- 寝具しんぐchăn đệm, đồ dùng giường ngủ
- 就寝しゅうしんsự đi ngủ
- 二度寝にどねngủ nướng, ngủ lại
- 寝不足ねぶそくthiếu ngủ
- 寝泊まりねとまりngủ lại, trọ
- 寝技ねわざkĩ thuật đè
- 寝袋ねぶくろtúi ngủ
- 寝食しんしょくăn ngủ, chỗ ăn chỗ ngủ
- 寝つきねつきsự đi vào giấc ngủ
- 寝起きねおきviệc ngủ và thức dậy
- 寝込むねこむngủ say, ngủ thiếp đi
- 朝寝坊あさねぼうsự ngủ dậy muộn, ngủ nướng
- 転び寝ころびねngủ gà ngủ gật
- 寝そべるねそべるnằm dài, nằm ườn
- 寝苦しいねぐるしいkhó ngủ
- 寝静まるねしずまるngủ say, đã ngủ yên
- 泣き寝入りなきねいりkhóc đến ngủ thiếp đi