TanroDictionary Sổ từ

暇 ひま

HẠ

Nhật Thông dụng
0

暇 (ひま) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: thời gian rảnh, lúc rỗi; thời gian (cần để làm gì); kỳ nghỉ, nghỉ phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thời gian rảnh, lúc rỗidanh từ
  2. thời gian (cần để làm gì)danh từ
  3. kỳ nghỉ, nghỉ phépdanh từ
  4. sự cho thôi việc, ly hôndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. spare time; free time; leisuredanh từJMdict
  2. time (it takes to do something); time requireddanh từJMdict
  3. time off; leave; vacation; holidaydanh từJMdict
  4. dismissal; firing; severance; divorcedanh từJMdict
  5. free; not busy; unoccupied; idletính từ なJMdict
  6. slow (business); slack; dulltính từ なJMdict
  7. to be free; to be not busy; to be available; to be doing nothingđộng từ する · ngoại động từJMdict
  8. spare timechữ HánWiktionary
  9. restchữ HánWiktionary
  10. leisurechữ HánWiktionary
  11. timechữ HánWiktionary
  12. leave of absencechữ HánWiktionary
  13. not busychữ HánWiktionary
  14. free; leisure; idle; vacanttính từ いWiktionary
  15. time, free timedanh từWiktionary
  16. leisure, restingdanh từWiktionary
  17. the time it takes to do somethingdanh từWiktionary

Cách dùng

"Thời gian rảnh": 「暇がある/ない」 — có/không có thời gian rảnh; 「暇をつぶす」 — giết thời gian; 「暇な時」 — lúc rảnh; 「お暇する」 — xin phép cáo từ. Dùng như tính từ な: 暇な人. Nói với người trên nên dùng 時間がある.

Ví dụ

  1. 暇な時に電話してください。

    Lúc nào rảnh thì gọi cho tôi nhé.

  2. 忙しくて本を読む暇もない。

    Bận đến mức không có thời gian đọc sách.

  3. 買う間にも色々気が変るので、思ったより暇がかかりました。

    While shopping we couldn't make our minds up, and so it took longer than expected.

Cách đọc khác của 「暇」

暇

いとま

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thời gian rảnh
  2. danh từ kỳ nghỉ, nghỉ phép
  3. danh từ (cũ) sự từ chức, sa thải, ly hôn
  4. danh từ sự cáo từ, từ biệt

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (spare) time; free time; leisure JMdict
  2. danh từ time off; leave; vacation; holiday JMdict
  3. danh từ resignation; dismissal; divorce JMdict
  4. danh từ leaving; taking one's leave; farewell JMdict
  5. danh từ leisure Wiktionary
  6. danh từ paid vacation Wiktionary
  7. danh từ divorce Wiktionary
  8. danh từ loss of one's job Wiktionary
  9. danh từ farewell Wiktionary

Cách dùng

"Thời gian rảnh; nghỉ phép; từ biệt" (ひま/いとま): 「暇がある」 — có thời gian; 「暇つぶし」 — giết thời gian; 「お暇する」 (いとま) — xin phép ra về.

Từ gần nghĩa: 余暇休み

Từ trái nghĩa: 忙しい

Ví dụ

  • 今週末は暇ですか。Cuối tuần này bạn rảnh không?
  • そろそろお暇いたします。Tôi xin phép về ạ.

Chữ Hán trong từ

暇
HẠ On: カ Kun: ひま、いとま spare time; rest; leisure; time; leave of absence 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗