TanroDictionary Sổ từ

曲目 きょくもく

KHÚC MỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên bản nhạc, tiết mụcdanh từ
  2. danh sách bài hát, chương trình biểu diễndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. name of a piece of music; (musical) numberdanh từ
  2. (musical) program; programme; selection (of music); list of songsdanh từ
  3. program of musicdanh từ

Cách dùng

"Tên bản nhạc, danh sách tiết mục": 「演奏曲目」 — các bản nhạc biểu diễn; 「曲目を発表する」 — công bố danh sách bài. Dùng cho hòa nhạc, chương trình biểu diễn.

Ví dụ

  1. 今夜のコンサートの曲目が発表された。

    Danh sách bài hát của buổi hòa nhạc tối nay đã được công bố.

  2. この曲目は初めて聴く。

    Bản nhạc này tôi nghe lần đầu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「曲目」

曲目

まがりめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ alternative spelling of 曲がり目

Chữ Hán trong từ

曲
KHÚC On: キョク Kun: ま.がる、ま.げる、くま bend; music; melody; composition; pleasure; injustice; fault; curve; crooked; perverse; lean 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
目
MỤC On: モク、ボク Kun: め、-め、ま- eye; class; look; insight; experience; care; favor 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗