最
さい
TỐI
最 (さい) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: nhất, cực độ; hàng đầu, nổi bật.
Nghĩa tiếng Việt
- nhất, cực độtiền tố · tính từ な
- hàng đầu, nổi bật'taru' adjective · trạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- the most; the extremetiền tố · tính từ なJMdict
- prime; conspicuous'taru' adjective · trạng từJMdict
- makes superlatives, most, -estchữ HánWiktionary
- a female given nametên riêngWiktionary
- most, greatesttiền tốWiktionary
Cách đọc khác của 「最」
最
かなめ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TỐI
Nghĩa tiếng Anh
-
tên riêng a male given name
Wiktionary
最
も
Nhật
Ít dùng Hán Việt: TỐI
Nghĩa tiếng Anh
-
tiền tố most, true, real
Wiktionary