最
Chữ Hán 最 TỐI
- Âm On
- サイ、シュ
- Âm Kun
- もっと.も、つま
- Nghĩa (Anh)
- utmost; most; extreme
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 最 40 từ
- 最さいnhất, cực độ
- 最ももっともnhất; vô cùng
- 最上さいじょうcao nhất
- 最中さいちゅうgiữa lúc, đang lúc, cao điểm
- 最低さいていthấp nhất; tối thiểu
- 最初さいしょđầu tiên, lúc đầu; ban đầu
- 最大さいだいlớn nhất; tối đa
- 最小さいしょうnhỏ nhất; tối thiểu
- 最強さいきょうmạnh nhất
- 最後さいごcuối cùng, sau cùng; phần kết
- 最悪さいあくtồi tệ nhất
- 最早もはやđã, bây giờ đã
- 最期さいごgiây phút cuối đời; lúc lâm chung
- 最終さいしゅうcuối cùng, chung cuộc
- 最近さいきんgần đây, dạo này
- 最適さいてきthích hợp nhất; tối ưu
- 最高さいこうtuyệt nhất, tuyệt vời
- 最先端さいせんたんtiên tiến nhất, mũi nhọn
- 最大限さいだいげんtối đa
- 最小限さいしょうげんtối thiểu
- 真っ最中まっさいちゅうđúng lúc cao điểm, giữa lúc
- 最下さいかthấp nhất, tệ nhất
- 最古さいこcổ nhất, lâu đời nhất
- 最善さいぜんtốt nhất; hết sức mình
- 最多さいたnhiều nhất
- 最少さいしょうít nhất; số lượng nhỏ nhất
- 最愛さいあいyêu quý nhất, thân yêu nhất
- 最新さいしんmới nhất; tối tân
- 最短さいたんngắn nhất
- 最良さいりょうtốt nhất; lý tưởng
- 最長さいちょうdài nhất
- 最低限さいていげんmức tối thiểu
- 最優遇さいゆうぐうsự ưu đãi nhất
- 最前列さいぜんれつhàng đầu tiên
- 最前線さいぜんせんtiền tuyến, tuyến đầu
- 最寄りもよりgần nhất
- 最年少さいねんしょうtrẻ nhất
- 最後尾さいこうびcuối hàng, phía sau cùng
- 最恵国さいけいこくtối huệ quốc
- 最新鋭さいしんえいtối tân, hiện đại nhất