月夜
つくよNghĩa tiếng Anh
- danh từ the moon
- danh từ a moonlit night
Chữ Hán trong từ
月
夜
NGUYỆT DẠ
"Đêm trăng" (đêm sáng trăng): 「月夜の晩」 — đêm trăng sáng; 「月夜に散歩する」 — dạo bộ đêm trăng. Văn chương.
明るい月夜に海辺を散歩した。
Tôi dạo bờ biển vào một đêm trăng sáng.
月夜の晩に不思議なことが起きた。
Vào một đêm trăng đã xảy ra chuyện kỳ lạ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép