TanroDictionary Sổ từ

月給 げっきゅう

NGUYỆT CẤP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lương thángdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. monthly salarydanh từ
  2. monthly wagedanh từ

Cách dùng

"Lương tháng": 「月給をもらう」 — nhận lương tháng; 「月給制」 — trả lương theo tháng; 「初任給」 — lương khởi điểm. 給料 là từ chung.

Ví dụ

  1. 彼の月給は三十万円だ。

    Lương tháng của anh ấy là 300.000 yên.

  2. 月給が上がったので貯金を増やした。

    Lương tháng tăng nên tôi tăng tiền tiết kiệm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép