給
Chữ Hán 給 CẤP
- Âm On
- キュウ
- Âm Kun
- たま.う、たも.う、-たま.え
- Nghĩa (Anh)
- salary; wage; gift; allow; grant; bestow on
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 給 35 từ
- 供給きょうきゅうsự cung cấp, cung ứng
- 日給にっきゅうlương ngày
- 時給じきゅうlương theo giờ
- 月給げっきゅうlương tháng
- 給与きゅうよtiền lương
- 給料きゅうりょうtiền lương
- 給食きゅうしょくbữa ăn tập thể, cơm trường
- 補給ほきゅうsự tiếp tế, bổ sung
- 初任給しょにんきゅうlương khởi điểm
- 給油所きゅうゆじょtrạm xăng
- 受給じゅきゅうsự nhận
- 支給しきゅうsự cấp phát; chi trả
- 昇給しょうきゅうsự tăng lương
- 有給ゆうきゅうcó lương, được trả lương
- 減給げんきゅうsự cắt giảm lương
- 無給むきゅうkhông lương
- 発給はっきゅうsự cấp phát
- 給付きゅうふsự chi trả, cấp phát
- 給水きゅうすいcấp nước, nước cấp, tiếp nước
- 給油きゅうゆtiếp nhiên liệu, đổ xăng
- 自給じきゅうsự tự cung tự cấp
- 配給はいきゅうsự phân phối
- 需給じゅきゅうcung cầu
- 高給こうきゅうlương cao
- 俸給ほうきゅうlương bổng
- 恩給おんきゅうlương hưu
- 本給ほんきゅうlương cơ bản
- 給仕きゅうじsự phục vụ bàn ăn
- 給湯きゅうとうcung cấp nước nóng
- 給費きゅうひsự cấp kinh phí, học bổng
- 給金きゅうきんtiền lương
- 供給源きょうきゅうげんnguồn cung cấp
- 時間給じかんきゅうlương theo giờ
- 給料日きゅうりょうびngày lĩnh lương
- 自給自足じきゅうじそくsự tự cung tự cấp