TanroDictionary Sổ từ

木造 もくぞう

MỘC TẠO

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bằng gỗ, kết cấu gỗtrợ từ · danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wooden; made of wood; wooden constructiontrợ từ · danh từ

Cách dùng

"Bằng gỗ, kết cấu gỗ": 「木造住宅」 — nhà gỗ; 「木造建築」 — kiến trúc gỗ; 「世界最古の木造建築」. Đối lập 鉄筋コンクリート.

Ví dụ

  1. 法隆寺は世界最古の木造建築だ。

    Chùa Horyuji là công trình gỗ cổ nhất thế giới.

  2. 日本には木造の家が多い。

    Ở Nhật có nhiều nhà bằng gỗ.

  3. 木造建築の設計

    the design of wooden buildings

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép