木
Chữ Hán 木 MỘC
- Âm On
- ボク、モク
- Âm Kun
- き、こ-
- Nghĩa (Anh)
- tree; wood
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 木 40 từ
- 木きcây, cây bụi
- 並木なみきhàng cây ven đường
- 木曜もくようthứ Năm
- 木材もくざいgỗ, gỗ xẻ
- 木綿もめんvải bông
- 木造もくぞうbằng gỗ, kết cấu gỗ
- 材木ざいもくgỗ xây dựng; gỗ xẻ
- 植木うえきcây cảnh, cây trồng trong vườn
- 樹木じゅもくcây cối
- 草木くさきcây cỏ
- 木曜日もくようびthứ Năm
- 枯れ木かれきcây chết, cây khô
- 木枯らしこがらしgió lạnh đầu đông
- 土木どぼくcông trình xây dựng, xây dựng dân dụng
- 大木たいぼくcây to, cây cổ thụ
- 庭木にわきcây trồng trong vườn
- 木々きぎcây cối, mọi cái cây
- 木場きばbãi gỗ
- 木工もっこうnghề mộc, đồ gỗ, thợ làm gỗ
- 木戸きどcổng gỗ, cửa gỗ
- 木星もくせいsao Mộc
- 木炭もくたんthan củi
- 木製もくせいbằng gỗ
- 本木もときgốc cây
- 柏木かしわぎcây sồi
- 苗木なえぎcây giống, cây non
- 荒木あらきgỗ thô, gỗ chưa bóc vỏ, gỗ tươi
- 青木あおきcây ô rô Nhật
- 黒木くろきgỗ còn vỏ, gỗ chưa bóc vỏ
- 木の実きのみquả cây, hạt, quả mọng
- 木の葉このはlá cây
- 木乃伊ミイラxác ướp
- 雑木林ぞうきばやしrừng tạp, lùm cây
- 一木いちぼくmột cái cây
- 丸木まるきkhúc gỗ tròn
- 低木ていぼくcây bụi
- 倒木とうぼくcây đổ
- 原木げんぼくgỗ nguyên liệu, gỗ tròn
- 古木こぼくcây cổ thụ
- 名木めいぼくcây cổ thụ nổi tiếng có giá trị lịch sử