TanroDictionary Sổ từ

本来なら ほんらいなら

BẢN LAI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đúng ra thì, lẽ racụm từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. by all rights; properly speaking; legally speakingcụm từ

Cách dùng

"Đúng ra thì, lẽ ra": nêu điều lẽ ra phải như vậy nhưng thực tế khác. 「本来なら〜するべきだが」.

Ví dụ

  1. 本来なら私が行くべきでしたが、代理を立てました。

    Lẽ ra tôi phải đi, nhưng tôi đã cử người thay.

  2. 本来なら今日は休みのはずだった。

    Đúng ra hôm nay là ngày nghỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép