Nghĩa tiếng Việt
- đúng ra thì, lẽ racụm từ
Nghĩa tiếng Anh
- by all rights; properly speaking; legally speakingcụm từ
Cách dùng
"Đúng ra thì, lẽ ra": nêu điều lẽ ra phải như vậy nhưng thực tế khác. 「本来なら〜するべきだが」.
Ví dụ
-
本来なら私が行くべきでしたが、代理を立てました。
Lẽ ra tôi phải đi, nhưng tôi đã cử người thay.
-
本来なら今日は休みのはずだった。
Đúng ra hôm nay là ngày nghỉ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép