来
Chữ Hán 来 LAI, LÃI, LAY, LƠI, RAY, RƠI
- Âm On
- ライ、タイ
- Âm Kun
- く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ
- Nghĩa (Anh)
- come; due; next; cause; become
- Số nét
- 7
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 来 40 từ
- 来らいtới, sau
- 来るくるđến, tới
- 以来いらいkể từ, từ đó
- 元来がんらいvốn dĩ, bản chất, thực ra
- 到来とうらいsự đến, sự xuất hiện
- 将来しょうらいtương lai, triển vọng
- 従来じゅうらいtừ trước đến nay
- 未来みらいtương lai
- 本来ほんらいvốn dĩ, ban đầu
- 来客らいきゃくkhách đến thăm
- 来年らいねんnăm sau, sang năm
- 来日らいにちsự đến Nhật, thăm Nhật
- 来月らいげつtháng sau
- 来週らいしゅうtuần sau
- 由来ゆらいnguồn gốc, lai lịch
- 再来年さらいねんnăm sau nữa
- 再来月さらいげつtháng sau nữa
- 再来週さらいしゅうtuần sau nữa
- 出来るできるcó thể làm, có thể, được phép
- 出来事できごとsự việc, sự kiện, chuyện xảy ra
- 外来語がいらいごtừ ngoại lai
- 行き来ゆききsự qua lại, đi lại thăm nhau
- やって来るやってくるđến, xuất hiện
- 出来るだけできるだけhết sức có thể, càng nhiều càng tốt
- 出来上がりできあがりsự hoàn thành, xong
- 出来上がるできあがるhoàn thành, xong, sẵn sàng
- 再来さいらいsự trở lại; lần đến thứ hai
- 出来しゅったいsự xảy ra
- 古来こらいtừ xưa, từ ngàn xưa
- 在来ざいらいvốn có từ trước; truyền thống, thông thường
- 外来がいらいngoại lai, du nhập
- 年来ねんらいlâu năm, ấp ủ từ lâu
- 往来おうらいsự qua lại, đi lại
- 旧来きゅうらいtruyền thống, từ xưa, cũ
- 来店らいてんđến cửa hàng
- 来春らいしゅんmùa xuân năm sau
- 来訪らいほうsự đến thăm
- 来賓らいひんkhách mời, quan khách
- 出来高できだかsản lượng, mùa màng; khối lượng giao dịch; khoán sản phẩm
- 将来像しょうらいぞうviễn cảnh tương lai