TanroDictionary Sổ từ

来迎 らいごう

LAI NGHÊNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phật A Di Đà đến tiếp dẫn vong linhdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. coming of Amida Buddha to welcome the spirit of the deaddanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. welcomingdanh từ
  3. a painting of Amitabha welcoming a dying soul to the Western Paradisedanh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「来迎」

来迎

らいごうする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ greet dying souls

Chữ Hán trong từ

来
LAI, LÃI, LAY, LƠI, RAY, RƠI On: ライ、タイ Kun: く.る、きた.る、きた.す、き.たす、き.たる、き、こ come; due; next; cause; become 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
迎
NGHÊNH, NGHỊNH On: ゲイ Kun: むか.える welcome; meet; greet 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗