迎
Chữ Hán 迎 NGHÊNH, NGHỊNH
- Âm On
- ゲイ
- Âm Kun
- むか.える
- Nghĩa (Anh)
- welcome; meet; greet
- Số nét
- 7
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 迎 14 từ
- 歓迎かんげいsự hoan nghênh, chào đón
- 迎えむかえsự đón, đón tiếp
- 出迎えでむかえsự ra đón, đón tiếp
- 迎えるむかえるđón, tiếp đón, chào đón
- 迎撃げいげきsự đánh chặn
- 送迎そうげいđưa đón
- 大歓迎だいかんげいrất hoan nghênh
- 迎賓館げいひんかんnhà khách quốc gia
- 出迎えるでむかえるra đón, đón tiếp
- 来迎らいごうPhật A Di Đà đến tiếp dẫn vong linh
- 迎合げいごうsự xu nịnh, chiều theo, a dua
- 迎え撃つむかえうつnghênh chiến, đón đánh
- 送り迎えおくりむかえđưa đón
- 迎え入れるむかえいれるđón vào, mời vào