Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「ら」
100 từ thông dụng (đọc là “ra…”), phổ biến đứng trước
- 来 らい tới, sau
- 来客 らいきゃく khách đến thăm
- 来月 らいげつ tháng sau
- 来週 らいしゅう tuần sau
- 来日 らいにち sự đến Nhật, thăm Nhật
- 来年 らいねん năm sau, sang năm
- 楽 らく sự thoải mái, dễ chịu, thanh thản
- 落語 らくご rakugo, nghệ thuật kể chuyện hài truyền thống
- 落札 らくさつ sự trúng thầu, thắng đấu giá
- 落第 らくだい sự thi trượt, lưu ban
- 楽天的 らくてんてき lạc quan
- 螺旋 らせん hình xoắn ốc
- 落下 らっか sự rơi xuống
- 楽観的 らっかんてき lạc quan
- 欄 らん mục, chuyên mục, cột
- 乱獲 らんかく đánh bắt bừa bãi, săn bắt quá mức
- 卵形 らんけい hình trứng, hình bầu dục
- 乱雑 らんざつ sự lộn xộn, bừa bộn
- 乱暴 らんぼう bạo lực, hành hung, quậy phá
- 乱用 らんよう sự lạm dụng
- 拉麺 ラーメン mì ramen
- 等 ら các, bọn, những
- 雷雨 らいう mưa giông
- 来春 らいしゅん mùa xuân năm sau
- 来店 らいてん đến cửa hàng
- 来賓 らいひん khách mời, quan khách
- 来訪 らいほう sự đến thăm
- 羅宇 ラオス Lào
- 楽園 らくえん thiên đường, vườn địa đàng
- 落書き らくがき chữ viết nguệch ngoạc, vẽ bậy, graffiti
- 落語家 らくごか nghệ sĩ rakugo, người kể chuyện hài
- 落差 らくさ độ chênh cao
- 落選 らくせん sự thất cử, thua bầu cử
- 落胆 らくたん sự nản lòng, thất vọng, chán nản
- 酪農 らくのう chăn nuôi bò sữa
- 拉致 らち bắt cóc
- 拉致問題 らちもんだい vấn đề bắt cóc
- 楽観 らっかん sự lạc quan
- 拉丁 ラテン tiếng La-tinh
- ラテン語 ラテンご tiếng Latinh
- 蘭 らん hoa lan
- 卵子 らんし trứng, noãn
- 卵巣 らんそう buồng trứng
- 乱調 らんちょう sự rối loạn, mất nhịp
- 乱闘 らんとう cuộc ẩu đả hỗn loạn
- 乱売 らんばい sự bán tháo, bán phá giá
- 乱発 らんぱつ sự bắn loạn xạ
- 乱立 らんりつ mọc lên lộn xộn, san sát
- 雷雲 らいうん mây giông
- 来援 らいえん sự đến cứu viện, hỗ trợ
- 来航 らいこう sự đến bằng tàu
- 来迎 らいごう Phật A Di Đà đến tiếp dẫn vong linh
- 礼賛 らいさん sự ca ngợi, tôn sùng, tán dương
- 来襲 らいしゅう cuộc tấn công, đột kích
- 来場 らいじょう sự đến dự, có mặt
- 来世 らいせ kiếp sau, thế giới bên kia
- 雷鳴 らいめい tiếng sấm, sấm sét
- 来歴 らいれき lai lịch, lịch sử, quá trình
- 羅漢 らかん La Hán, A-la-hán
- 裸眼 らがん mắt thường, thị lực chưa điều chỉnh
- 楽勝 らくしょう thắng dễ dàng
- 落日 らくじつ mặt trời lặn
- 落成 らくせい sự khánh thành, hoàn công
- 落成式 らくせいしき lễ khánh thành
- 落石 らくせき đá lở, đá rơi
- 落着 らくちゃく sự giải quyết xong, ngã ngũ
- 楽天家 らくてんか người lạc quan, người dễ tính
- 落馬 らくば ngã ngựa
- 落盤 らくばん sập hầm, sụt lở đá
-
落葉樹 らくようじゅ cây rụng lá
- 落雷 らくらい sét đánh
- 楽々 らくらく thoải mái, dễ dàng
-
羅針盤 らしんばん la bàn
- 裸体 らたい thân thể trần truồng, khỏa thân
-
落下傘 らっかさん dù
- 落花生 らっかせい lạc, đậu phộng
- 落球 らっきゅう sự đánh rơi bóng, bắt hỏng bóng
- 裸婦 らふ người phụ nữ khỏa thân, tranh khỏa thân nữ
- 羅列 られつ sự liệt kê
- 卵黄 らんおう lòng đỏ trứng
- 卵管 らんかん vòi trứng, ống dẫn trứng
- 欄干 らんかん lan can, tay vịn
- 欄外 らんがい lề
- 蘭学 らんがく Lan học, học thuật phương Tây qua tiếng Hà Lan
- 乱気流 らんきりゅう nhiễu động không khí
- 乱軍 らんぐん trận hỗn chiến
- 乱射 らんしゃ sự bắn loạn xạ
- 藍綬褒章 らんじゅほうしょう Huân chương Dải băng Xanh lam
- 乱世 らんせい thời loạn
- 乱戦 らんせん cuộc hỗn chiến
- 濫造 らんぞう sự sản xuất ẩu, sản xuất tràn lan
- 乱打 らんだ sự đánh loạn xạ
- 乱読 らんどく sự đọc tràn lan, đọc không chọn lọc
- 乱取り らんどり luyện tập tự do
- 乱入 らんにゅう sự xông vào, đột nhập
- 乱伐 らんばつ chặt phá rừng bừa bãi
- 卵白 らんぱく lòng trắng trứng
- 乱舞 らんぶ điệu múa cuồng nhiệt
- 卵胞 らんぽう nang trứng
- 乱脈 らんみゃく sự hỗn loạn, rối ren