TanroDictionary Sổ từ

東京 とうきょう

ĐÔNG KINH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tokyodanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Tokyodanh từ
  2. Tokyo (a prefecture, the capital city of Japan, consisting of 23 special wards)tên riêng
  3. short for 東京都 (Tōkyō-to): the capital prefecture of Japantên riêng
  4. short for 東京駅 (Tōkyō-eki): Tokyo Stationtên riêng
  5. short for 東京府 (Tōkyō-fu): the historical Tokyo Prefecture from 1868–1943tên riêng
  6. a surnametên riêng
  7. an eastern capitaldanh từ

Ví dụ

  1. 昨日、東京は曇りでしたか。

    Was it cloudy in Tokyo yesterday?

  2. Tôqiǒ. トゥキャゥ (東京) Figaxino miyaco. (東の都) 東の地方の都 (Miaco).

    Tokio: East[ern] city; a [capital] city on the eastern region (Meaco).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「東京」

東京

とうけい

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng the capital of 東漢 (Tōkan, “Eastern Han”) or 後漢 (Gokan, “Later Han”), corresponds to modern Luoyang
  2. tên riêng the capital of 北宋 (Hokusō, “Northern Song”), corresponds to modern Kaifeng
  3. tên riêng the eastern capital of the Jurchen Jin dynasty, corresponds to modern Liaoyang
  4. tên riêng the capital of Yongwon province in Balhae during the Tang dynasty
  5. tên riêng dated spelling of とうきょう (Tōkyō, “Tokyo”)

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

東京

トンキン

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng Tonkin (northern region of Vietnam)

Chữ Hán trong từ

東
ĐÔNG On: トウ Kun: ひがし east 8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
京
KINH On: キョウ、ケイ、キン Kun: みやこ capital; 10**16 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗