東
Chữ Hán 東 ĐÔNG
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- ひがし
- Nghĩa (Anh)
- east
- Số nét
- 8
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 東 34 từ
- 東ひがしphía đông, hướng đông
- 北東ほくとうđông bắc
- 南東なんとうđông nam
- 東欧とうおうĐông Âu
- 東洋とうようphương Đông, châu Á
- 東西とうざいđông và tây
- 東部とうぶmiền đông, phía đông
- 中東ちゅうとうTrung Đông
- 広東カントンQuảng Đông
- 東亜とうあĐông Á
- 東京とうきょうTokyo
- 東側ひがしがわphía đông
- 東北とうほくhướng đông bắc
- 東南とうなんđông nam
- 東口ひがしぐちcửa đông, lối ra phía đông
- 東宮とうぐうthái tử
- 東方とうほうphía đông, hướng đông
- 東海とうかいvùng Tōkai
- 東経とうけいkinh độ đông
- 東邦とうほうnước phương Đông, phương Đông
- 東都とうとĐông đô, Edo
- 極東きょくとうViễn Đông
- 関東かんとうvùng Kantō
- 東京証券取引所とうきょうしょうけんとりひきじょSở Giao dịch Chứng khoán Tokyo
- 東国とうごくmiền đông, các tỉnh miền đông, vùng Kanto
- 東進とうしんtiến về phía đông
- 東風こちgió đông, gió xuân
- 近東きんとうCận Đông
- 北北東ほくほくとうhướng bắc đông bắc
- 南南東なんなんとうhướng nam đông nam
- 東北東とうほくとうhướng đông đông bắc
- 東南東とうなんとうhướng đông đông nam
- 東奔西走とうほんせいそうchạy ngược chạy xuôi, bôn ba khắp nơi
- 西高東低せいこうとうていáp cao phía tây, áp thấp phía đông