TanroDictionary Sổ từ

梁 はり

LƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

梁 (はり) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: xà nhà, dầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. xà nhà, dầmdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. beam; joistdanh từJMdict
  2. beam, joistdanh từWiktionary

Cách dùng

"Xà nhà, dầm": 「梁を渡す」 — gác xà; 「太い梁」 — xà to. Đọc はり. Hay gặp trong kiến trúc nhà gỗ, cụm 「梁の高い家」.

Ví dụ

  1. 古民家の太い梁が印象的だった。

    Những cây xà to của ngôi nhà cổ thật ấn tượng.

  2. 天井の梁に頭をぶつけた。

    Tôi va đầu vào xà trần nhà.

Cách đọc khác của 「梁」

梁

やな

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (fish) weir; fish trap JMdict
  2. danh từ fish trap, fish weir Wiktionary

Chữ Hán trong từ

梁
LƯƠNG On: リョウ Kun: はり、うつばり、うちばり、やな、はし weir; fish trap; beam; girder 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

梁

りょう

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Liang dynasty (of China; 502-557) JMdict
  2. tên riêng Liang Wiktionary

Chữ Hán trong từ

梁
LƯƠNG On: リョウ Kun: はり、うつばり、うちばり、やな、はし weir; fish trap; beam; girder 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

梁

うつばり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ (roof) beam JMdict
  2. danh từ a beam Wiktionary
  3. danh từ the central figure or person, a pillar Wiktionary

Chữ Hán trong từ

梁
LƯƠNG On: リョウ Kun: はり、うつばり、うちばり、やな、はし weir; fish trap; beam; girder 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗