TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 梯子 – thang; cầu thang; đi liền nhiều nơi (như đi nhiều quán rượu)

梯子 はしご

THÊ TỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thangdanh từ
  2. cầu thangdanh từ
  3. đi liền nhiều nơi (như đi nhiều quán rượu)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. ladderdanh từ
  2. stairsdanh từ
  3. going to several places in succession (e.g. barhopping)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  4. visiting multiple locations of the same type in one session (pub crawl, etc.)danh từ

Cách dùng

"Cái thang" (はしご): 「梯子を登る」 — leo thang; 「梯子をかける」 — bắc thang. Nghĩa bóng: 「梯子酒」/「はしごする」 — đi liền nhiều quán (nhậu); 「梯子を外される」 — bị bỏ rơi giữa chừng (bị rút thang).

Ví dụ

  1. 梯子を使って屋根に上った。

    Tôi dùng thang leo lên mái nhà.

  2. 昨日は三軒もはしごして飲んだ。

    Hôm qua tôi nhậu liền ba quán.

  3. はしごを使って塀に登った。

    (We) used the ladder to climb over the fence.

  4. ゲーセンのハシゴ

    going to multiple arcades

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「梯子」

梯子

ていし

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ ladder
  2. danh từ stairs

Chữ Hán trong từ

梯
ĐỆ, THÊ On: テイ、タイ Kun: はしご ladder; stairs; insatiable drinking 11 nét · Lớp 9 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗