TanroDictionary Sổ từ

残飯 ざんぱん

TÀN PHẠN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cơm thừa, thức ăn thừadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. leftover food; leftovers; food scrapsdanh từ

Cách dùng

"Cơm thừa, thức ăn thừa": 「残飯を捨てる」; 「残飯処理」. Gần 食べ残し.

Ví dụ

  1. 給食の残飯を減らす取り組みをしている。

    Đang có nỗ lực giảm thức ăn thừa trong bữa trưa ở trường.

  2. カラスが残飯をあさっている。

    Quạ đang bới thức ăn thừa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép