Nghĩa tiếng Việt
- cơm thừa, thức ăn thừadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- leftover food; leftovers; food scrapsdanh từ
Cách dùng
"Cơm thừa, thức ăn thừa": 「残飯を捨てる」; 「残飯処理」. Gần 食べ残し.
Ví dụ
-
給食の残飯を減らす取り組みをしている。
Đang có nỗ lực giảm thức ăn thừa trong bữa trưa ở trường.
-
カラスが残飯をあさっている。
Quạ đang bới thức ăn thừa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép