残
Chữ Hán 残 TÀN
- Âm On
- ザン、サン
- Âm Kun
- のこ.る、のこ.す、そこな.う、のこ.り
- Nghĩa (Anh)
- remainder; leftover; balance
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 残 40 từ
- 名残なごりdấu vết, tàn tích, di tích
- 残すのこすđể lại
- 残りのこりphần còn lại; đồ thừa
- 残るのこるcòn lại; ở lại; lưu lại
- 残念ざんねんđáng tiếc; tiếc nuối
- 残暑ざんしょcái nóng cuối hè
- 残業ざんぎょうviệc làm thêm giờ; tăng ca
- 残酷ざんこくtàn nhẫn; tàn khốc
- 残高ざんだかsố dư
- 無残むざんtàn nhẫn, tàn bạo, nhẫn tâm
- 残らずのこらずtất cả, hoàn toàn, không sót
- 名残惜しいなごりおしいluyến tiếc
- 残塁ざんるいcòn lại trên chốt
- 残存ざんぞんsự còn sót lại; tồn tại
- 残留ざんりゅうsự lưu lại; tồn dư
- 残虐ざんぎゃくtàn bạo; dã man
- 取り残すとりのこすbỏ lại phía sau
- 残った分のこったぶんphần còn lại
- 生き残りいきのこりsự sống sót
- 敗残はいざんsống sót sau thất bại
- 残余ざんよphần còn lại, dư
- 残像ざんぞうdư ảnh
- 残党ざんとうtàn quân, dư đảng
- 残務ざんむcông việc còn tồn đọng
- 残忍ざんにんtàn nhẫn, độc ác
- 残滓ざんしcặn bã, tàn dư
- 残照ざんしょうánh tà dương
- 残金ざんきんtiền còn lại, số dư
- 残雪ざんせつtuyết còn sót lại
- 残額ざんがくsố tiền còn lại, số dư
- 残飯ざんぱんcơm thừa, thức ăn thừa
- 居残りいのこりlàm thêm giờ
- 居残るいのこるở lại, nán lại, làm thêm giờ
- 心残りこころのこりsự tiếc nuối
- 勝ち残るかちのこるthắng và vào vòng sau
- 売れ残りうれのこりhàng tồn, hàng ế
- 思い残すおもいのこすcòn luyến tiếc
- 書き残すかきのこすviết để lại
- 焼け残るやけのこるthoát khỏi đám cháy, còn sót lại sau hỏa hoạn
- 生き残るいきのこるsống sót