飯
Chữ Hán 飯 PHẠN, PHÃN
- Âm On
- ハン
- Âm Kun
- めし
- Nghĩa (Anh)
- meal; boiled rice
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 飯 17 từ
飯めしcơm
ご飯ごはんcơm
- 夕飯ゆうはんbữa tối
- 朝飯あさめしbữa sáng
- 赤飯せきはんxôi đậu đỏ
- 炒飯チャーハンcơm chiên kiểu Trung Hoa
- 米飯べいはんcơm
- 夜ご飯よるごはんbữa tối
- 昼ご飯ひるごはんbữa trưa
- 晩御飯ばんごはんbữa tối
- 炊飯器すいはんきnồi cơm điện
- 昼飯ひるめしcơm trưa
- 残飯ざんぱんcơm thừa, thức ăn thừa
- 飯店はんてんnhà hàng Trung Hoa
- 冷や飯ひやめしcơm nguội
- 握り飯にぎりめしcơm nắm
- 日常茶飯事にちじょうさはんじchuyện cơm bữa, chuyện thường ngày