TanroDictionary Sổ từ

殻 から

XÁC

Nhật Thông dụng
0

殻 (から) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: vỏ, trấu, vỏ đậu, vỏ hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. vỏ, trấu, vỏ đậu, vỏ hạtdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. shell; husk; hull; pod; chaffdanh từJMdict
  2. shell, crust, chaffdanh từWiktionary
  3. husk, hulldanh từWiktionary

Cách dùng

"Vỏ" (trứng, sò, hạt): 「卵の殻」 — vỏ trứng; 「殻を割る」 — đập vỏ; nghĩa bóng 「自分の殻に閉じこもる」 — thu mình; 「殻を破る」 — phá bỏ giới hạn bản thân. Phân biệt 皮 (vỏ mềm của quả).

Ví dụ

  1. 卵の殻が料理に入ってしまった。

    Vỏ trứng lỡ rơi vào món ăn.

  2. 彼は自分の殻を破って新しいことに挑戦した。

    Anh ấy phá bỏ giới hạn bản thân để thử thách điều mới.

  3. 卵の殻は壊れやすい

    The shell of an egg is easily broken

Cách đọc khác của 「殻」

殻

がら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ · tiền tố xương gà (nấu canh)
  2. danh từ than cốc kém chất lượng
  3. hậu tố đồ thừa, phần còn lại

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ · tiền tố chicken bones (e.g. for soup); chicken carcass JMdict
  2. danh từ poor-quality coke (coal) JMdict
  3. hậu tố left-overs; remnants JMdict
  4. hậu tố cinders, ashes Wiktionary
  5. hậu tố leftovers (compare English shell) Wiktionary

Cách dùng

(がら) "Xương gà (để ninh nước dùng)": 「鶏がら」; "phần thừa còn lại". Thường viết がら/ガラ. Phân biệt với から (vỏ).

Từ gần nghĩa: 鶏ガラ

Ví dụ

  • 鶏がらでスープを取る。Ninh xương gà lấy nước dùng.
  • このラーメンは鶏がらベースだ。Món ramen này có nước dùng từ xương gà.

Chữ Hán trong từ

殻
XÁC On: カク、コク、バイ Kun: から、がら husk; nut shell 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

殻

かく

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lớp vỏ (vd: lớp vỏ electron)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ shell (e.g. electron shell) JMdict

Chữ Hán trong từ

殻
XÁC On: カク、コク、バイ Kun: から、がら husk; nut shell 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗