TanroDictionary Sổ từ

毅然 きぜん

NGHỊ NHIÊN

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cương quyết, kiên định'taru' adjective · trạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. resolute; firm; dauntless; undaunted'taru' adjective · trạng từ
  2. resolutely, firmlyadv

Cách dùng

"Cương quyết, kiên định, không khuất phục": 「毅然とした態度」 — thái độ cương quyết; 「毅然として断る」 — dứt khoát từ chối. Dùng dạng 毅然と/毅然とした, sắc thái tích cực, trang trọng.

Ví dụ

  1. 不正には毅然とした態度で臨むべきだ。

    Cần đối mặt với sự bất chính bằng thái độ cương quyết.

  2. 彼女は毅然として要求を拒否した。

    Cô ấy kiên quyết từ chối yêu cầu.

  3. 何を言われても毅然としている

    being resolute in spite of what was being said

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép