然
Chữ Hán 然 NHIÊN
- Âm On
- ゼン、ネン
- Âm Kun
- しか、しか.り、しか.し、さ
- Nghĩa (Anh)
- sort of thing; so; if so; in that case; well
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 然 40 từ
- 依然いぜんvẫn, vẫn còn, như cũ
- 偶然ぐうぜんsự trùng hợp, ngẫu nhiên
- 全然ぜんぜんhoàn toàn, chẳng chút nào
- 公然こうぜんcông khai, công nhiên, trắng trợn
- 天然てんねんtự nhiên, thiên nhiên
- 寂然せきぜんcô quạnh, hiu quạnh
- 当然とうぜんđương nhiên, hợp lý, xứng đáng
- 必然ひつぜんtất yếu, tất nhiên, chắc chắn
- 断然だんぜんdứt khoát, kiên quyết, nhất quyết
- 未然みぜんtrước khi xảy ra
- 漠然ばくぜんmơ hồ, lờ mờ, không rõ ràng
- 然ししかしtuy nhiên, nhưng
- 然もしかもhơn nữa, vả lại
- 突然とつぜんđột ngột, bất ngờ
- 自然しぜんthiên nhiên, tự nhiên
- 不自然ふしぜんkhông tự nhiên, gượng gạo
- 必然的ひつぜんてきtất yếu, không tránh khỏi
- 然うしてそうしてvà, như thế
- 自然科学しぜんかがくkhoa học tự nhiên
- 同然どうぜんchẳng khác gì, coi như
- 歴然れきぜんrõ ràng, hiển nhiên
- 然うそうnhư thế, như vậy
- 騒然そうぜんồn ào, náo động
- 大自然だいしぜんthiên nhiên, mẹ thiên nhiên
- 自然界しぜんかいgiới tự nhiên, thế giới tự nhiên
- 天然ガスてんねんガスkhí thiên nhiên
- 天然温泉てんねんおんせんsuối nước nóng tự nhiên
- 然うしたそうしたnhư thế
- 自然公園しぜんこうえんcông viên thiên nhiên
- 自然環境しぜんかんきょうmôi trường tự nhiên
- 依然としていぜんとしてvẫn, vẫn như cũ
- 天然記念物てんねんきねんぶつdi tích thiên nhiên
- 然うすればそうすればnếu vậy, trong trường hợp đó
- 判然はんぜんrõ ràng, minh bạch
- 厳然げんぜんnghiêm nghị, uy nghiêm, rành rành
- 平然へいぜんbình thản, điềm tĩnh
- 敢然かんぜんmạnh dạn, quả cảm
- 整然せいぜんngăn nắp, có trật tự, chỉnh tề
- 決然けつぜんquyết đoán, kiên quyết
- 泰然たいぜんđiềm tĩnh, thản nhiên