TanroDictionary Sổ từ

母子 ぼし

MẪU TỬ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mẹ condanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. mother and childdanh từ

Cách dùng

"Mẹ con": 「母子家庭」 — gia đình mẹ đơn thân; 「母子手帳」 — sổ tay mẹ con (sổ theo dõi thai sản, tiêm chủng ở Nhật); 「母子ともに健康」 — mẹ tròn con vuông.

Ví dụ

  1. 母子ともに健康です。

    Cả mẹ và con đều khỏe mạnh.

  2. 妊娠したら母子手帳をもらいます。

    Khi mang thai sẽ được nhận sổ tay mẹ con.

  3. 母子ともに元気だ。

    Both mother and child are doing fine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「母子」

母子

ははこ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ mother and child
  2. danh từ clipping of 母子草 (hahakogusa, “cudweed, Pseudognaphalium affine”)

Chữ Hán trong từ

母
MẪU On: ボ Kun: はは、も mother 5 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
子
TỬ, TÝ On: シ、ス、ツ Kun: こ、-こ、ね child; sign of the rat; 11PM-1AM; first sign of Chinese zodiac 3 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗